

Chi Phí Cần Có Khi Du Học Canada Bằng Tiếng Pháp
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo tiếng pháp, tư vấn du học Pháp, du học Canada và định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:
Tiếng pháp cơ bản
Tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng pháp miễn phí
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF 5
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu (CEFR)
Học tiếng Pháp thiếu nhi, độ tuổi từ 7 – 12 tuổi, với khóa đào tạo song ngữ Anh Pháp, hoặc khóa kết hợp Việt Pháp, giúp bé dạn dĩ giao tiếp trong môi trường quốc tế
Luyện thi chứng chỉ TEF, TCF, DELF, DALF
Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp
Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ
Chi phí làm hồ sơ du học (Đây là khoản chi phí để các bạn làm hồ sơ xin visa du học từ Việt Nam)
Học phí
Học phí phí du học Canada bằng tiếng Pháp rẻ hơn so với học bằng tiếng Anh, khoảng 1.5 lần. Chi phí học phí bao gồm:
Sinh hoạt phí 1 năm tại Canada
a. Học phí du học Canada 1 năm của sinh viên quốc tế:
Học phí áp dụng cho học sinh, sinh viên quốc tế đến Canada du học, phụ thuộc ở từng trường có mức học phí riêng vì nhiều yếu tố: chương trình học, cấp bậc, địa điểm, cở sở vật chất, rank của trường, có chương trình có co-op,…
| Loại hình nhà ở | Mức giá tham khảo |
| Ký túc xá (bao gồm chi phí ăn ở) | 12.000 – 15.000 CAD/năm |
| (215 triệu – 269 triệu VNĐ) | |
| Căn hộ cho thuê | 300 – 700 CAD/tháng |
| (5.3 triệu – 12.5 triệu VNĐ) | |
| Ở cùng người bản xứ (Homestay) | 400 – 800 CAD/tháng |
| (7 triệu – 14.3 triệu VNĐ) |
Trong năm đầu tiên, bạn nên lựa chọn ở tại ký túc xá của trường mình theo học. Với một phòng ký túc xá, bạn thường sẽ ở cùng 1 người bạn khác và dùng chung bếp cũng như các tiện ích sinh hoạt với những sinh viên chung tòa nhà.
| Phí sinh hoạt khi du học Canada | Mức giá tham khảo |
| Internet | 67 CAD/tháng (khoảng 1.2 triệu VNĐ) |
| Điện thoại | 90 CAD/tháng (khoảng 1.6 triệu VNĐ) |
| Phương tiện di chuyển | 150 CAD/tháng (khoảng 2.7 triệu VNĐ) |
| Ăn uống | 300 CAD/tháng (khoảng 5.3 triệu VNĐ) |
| Giải trí | 50 CAD/tháng (khoảng 895,000 VNĐ) |
c. Chi phí làm hồ sơ du học:
Với diện SDS miễn chứng minh tài chính, sinh viên cần mua Chứng chỉ Đầu tư đảm bảo (GIC) trị giá $10.000 CAD của Ngân hàng Scotiabank và tiền đóng học phí 1 năm đầu tại trường theo học.
| Hạng mục | Chi phí |
| Học Tiếng Pháp Education (Từ chưa biết gì đến B2) | $1600 CAD |
| Thi chứng chỉ DELF / TEF/ TCF | $100 CAD |
| Phí làm hộ chiếu | $18 CAD |
| Lý lịch tư pháp số 2 | $12 CAD |
| Phí ghi danh nhâp học Canada | $50 – $100 CAD |
| Khám sức khoẻ | $195 CAD |
| Học phí du học Canada 1 năm | $7.000 – $15.000 CAD |
| Chứng chỉ Đầu tư đảm bảo (GIC) | $10.000 CAD |
| Phí quản lý tài khoản ngân hàng Scotiabank | $200 CAD |
| Phí mua ngoại tệ CAD và chuyển tiền ra nước ngoài | $132 CAD |
| Phí nộp hồ sơ xin visa | $125 CAD |
| Vé máy bay 1 chiều Vietnam – Canada | $783 CAD |
| Chuẩn bị hành lý đem theo | $300 CAD |
| Tiền mặt dự phòng đem theo bên mình | $1.500 CAD |
| Điện thoại và laptop | 1.500 CAD |
| Phí dịch vụ cho các trung tâm tư vấn du học | $0 – $700 CAD |
| Tổng chi phí du học Canada cho năm đầu | 22.000 – 30.000 CAD (374 triệu – 510 triệu) |


Chi Phí Cần Có Khi Du Học Canada Bằng Tiếng Pháp
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo tiếng pháp, tư vấn du học Pháp, du học Canada và định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:
Tiếng pháp cơ bản
Tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng pháp miễn phí
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF 5
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu (CEFR)
Học tiếng Pháp thiếu nhi, độ tuổi từ 7 – 12 tuổi, với khóa đào tạo song ngữ Anh Pháp, hoặc khóa kết hợp Việt Pháp, giúp bé dạn dĩ giao tiếp trong môi trường quốc tế
Luyện thi chứng chỉ TEF, TCF, DELF, DALF
Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp
Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ
Chi phí làm hồ sơ du học (Đây là khoản chi phí để các bạn làm hồ sơ xin visa du học từ Việt Nam)
Học phí
Học phí phí du học Canada bằng tiếng Pháp rẻ hơn so với học bằng tiếng Anh, khoảng 1.5 lần. Chi phí học phí bao gồm:
Sinh hoạt phí 1 năm tại Canada
a. Học phí du học Canada 1 năm của sinh viên quốc tế:
Học phí áp dụng cho học sinh, sinh viên quốc tế đến Canada du học, phụ thuộc ở từng trường có mức học phí riêng vì nhiều yếu tố: chương trình học, cấp bậc, địa điểm, cở sở vật chất, rank của trường, có chương trình có co-op,…
| Loại hình nhà ở | Mức giá tham khảo |
| Ký túc xá (bao gồm chi phí ăn ở) | 12.000 – 15.000 CAD/năm |
| (215 triệu – 269 triệu VNĐ) | |
| Căn hộ cho thuê | 300 – 700 CAD/tháng |
| (5.3 triệu – 12.5 triệu VNĐ) | |
| Ở cùng người bản xứ (Homestay) | 400 – 800 CAD/tháng |
| (7 triệu – 14.3 triệu VNĐ) |
Trong năm đầu tiên, bạn nên lựa chọn ở tại ký túc xá của trường mình theo học. Với một phòng ký túc xá, bạn thường sẽ ở cùng 1 người bạn khác và dùng chung bếp cũng như các tiện ích sinh hoạt với những sinh viên chung tòa nhà.
| Phí sinh hoạt khi du học Canada | Mức giá tham khảo |
| Internet | 67 CAD/tháng (khoảng 1.2 triệu VNĐ) |
| Điện thoại | 90 CAD/tháng (khoảng 1.6 triệu VNĐ) |
| Phương tiện di chuyển | 150 CAD/tháng (khoảng 2.7 triệu VNĐ) |
| Ăn uống | 300 CAD/tháng (khoảng 5.3 triệu VNĐ) |
| Giải trí | 50 CAD/tháng (khoảng 895,000 VNĐ) |
c. Chi phí làm hồ sơ du học:
Với diện SDS miễn chứng minh tài chính, sinh viên cần mua Chứng chỉ Đầu tư đảm bảo (GIC) trị giá $10.000 CAD của Ngân hàng Scotiabank và tiền đóng học phí 1 năm đầu tại trường theo học.
| Hạng mục | Chi phí |
| Học Tiếng Pháp Education (Từ chưa biết gì đến B2) | $1600 CAD |
| Thi chứng chỉ DELF / TEF/ TCF | $100 CAD |
| Phí làm hộ chiếu | $18 CAD |
| Lý lịch tư pháp số 2 | $12 CAD |
| Phí ghi danh nhâp học Canada | $50 – $100 CAD |
| Khám sức khoẻ | $195 CAD |
| Học phí du học Canada 1 năm | $7.000 – $15.000 CAD |
| Chứng chỉ Đầu tư đảm bảo (GIC) | $10.000 CAD |
| Phí quản lý tài khoản ngân hàng Scotiabank | $200 CAD |
| Phí mua ngoại tệ CAD và chuyển tiền ra nước ngoài | $132 CAD |
| Phí nộp hồ sơ xin visa | $125 CAD |
| Vé máy bay 1 chiều Vietnam – Canada | $783 CAD |
| Chuẩn bị hành lý đem theo | $300 CAD |
| Tiền mặt dự phòng đem theo bên mình | $1.500 CAD |
| Điện thoại và laptop | 1.500 CAD |
| Phí dịch vụ cho các trung tâm tư vấn du học | $0 – $700 CAD |
| Tổng chi phí du học Canada cho năm đầu | 22.000 – 30.000 CAD (374 triệu – 510 triệu) |